TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pavido

/ˈpa.vi.do/ giọng máy của trình duyệt

pavido nghĩa là sợ hãi, sợ sệt, sợ, rụt rè.

Nghĩa của pavido

Tính từ

  1. Sợ hãi, sợ sệt, sợ.
  2. Rụt rè.

Dạng từ của pavido

Giống cái số ítpavida
Giống đực số nhiềupavidi
Giống cái số nhiềupavide
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fearful, timid, pavid

Câu hỏi thường gặp

pavido nghĩa là gì?

pavido (tính từ) nghĩa là sợ hãi, sợ sệt, sợ, rụt rè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.