TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pavimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pa.viˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pavimento · số nhiều: i pavimenti

pavimento nghĩa là sàn, nền.

Nghĩa của pavimento

Danh từ · giống đực

  1. Sàn, nền.

Câu ví dụ với pavimento

  • I tuoi occhiali sono caduti sul pavimento. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968111
  • Non devi assolutamente leccare il pavimento. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776187
  • Tom è crollato sul pavimento. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313230
  • Tom crollò sul pavimento. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5313232
  • Riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473006
  • Io riesco ad appoggiare i palmi delle mani sul pavimento senza piegare le ginocchia. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ floor

Câu hỏi thường gặp

pavimento nghĩa là gì?

pavimento (danh từ) nghĩa là sàn, nền.

pavimento là giống đực hay giống cái?

pavimento là danh từ giống đực: il pavimento, số nhiều i pavimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.