paziente
đi với mạo từ: il/la paziente · số nhiều: i pazienti
paziente nghĩa là bệnh nhân, kiên nhẫn.
Nghĩa của paziente
Danh từ · cả hai giống
- Bệnh nhân.
Tính từ
- Kiên nhẫn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paziente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của paziente
Câu ví dụ với paziente
- Lui è un uomo paziente. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244044
- È un uomo paziente. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244043
- Tu sei molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258012
- Lei è molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258014
- Sei molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258011
- È molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258013
- Tu sei paziente. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770692
- Lei è paziente. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ patient; patient (on the receiving end of a verb's action)
- Danh từ patient (one who receives treatment from a doctor); patient (receiving end of a verb's action)
Câu hỏi thường gặp
paziente nghĩa là gì?
paziente (danh từ, tính từ) nghĩa là bệnh nhân, kiên nhẫn.
paziente là giống đực hay giống cái?
paziente là danh từ cả hai giống: il/la paziente, số nhiều i pazienti.