TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paziente

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/patˈt͡sjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la paziente · số nhiều: i pazienti

paziente nghĩa là bệnh nhân, kiên nhẫn.

Nghĩa của paziente

Danh từ · cả hai giống

  1. Bệnh nhân.

Tính từ

  1. Kiên nhẫn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paziente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của paziente

Câu ví dụ với paziente

  • Lui è un uomo paziente. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244044
  • È un uomo paziente. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244043
  • Tu sei molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258012
  • Lei è molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258014
  • Sei molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258011
  • È molto paziente. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4258013
  • Tu sei paziente. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770692
  • Lei è paziente. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ patient; patient (on the receiving end of a verb's action)
  • Danh từ patient (one who receives treatment from a doctor); patient (receiving end of a verb's action)

Câu hỏi thường gặp

paziente nghĩa là gì?

paziente (danh từ, tính từ) nghĩa là bệnh nhân, kiên nhẫn.

paziente là giống đực hay giống cái?

paziente là danh từ cả hai giống: il/la paziente, số nhiều i pazienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.