patire
patire nghĩa là chịu đựng.
Nghĩa của patire
Động từ
- Chịu đựng.
Chia động từ patire
Hiện tại presente
- io patisco
- tu patisci
- lui/lei patisce
- noi patiamo
- voi patite
- loro patiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho patito
- tu hai patito
- lui/lei ha patito
- noi abbiamo patito
- voi avete patito
- loro hanno patito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pativo
- tu pativi
- lui/lei pativa
- noi pativamo
- voi pativate
- loro pativano
Quá khứ xa passato remoto
- io patii
- tu patisti
- lui/lei patì
- noi patimmo
- voi patiste
- loro patirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io patirò
- tu patirai
- lui/lei patirà
- noi patiremo
- voi patirete
- loro patiranno
Điều kiện condizionale presente
- io patirei
- tu patiresti
- lui/lei patirebbe
- noi patiremmo
- voi patireste
- loro patirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io patisca
- che tu patisca
- che lui/lei patisca
- che noi patiamo
- che voi patiate
- che loro patiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io patissi
- che tu patissi
- che lui/lei patisse
- che noi patissimo
- che voi patiste
- che loro patissero
Mệnh lệnh imperativo
- patisci! (tu)
- patisca! (lei)
- patiamo! (noi)
- patite! (voi)
- patiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patire
Đồng nghĩa
Họ từ của patire
Câu ví dụ với patire
- Lei non ha la patente di guida. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055180
- Non ha la patente di guida. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582527
- Tu hai la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482776
- Lei ha la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482778
- Voi avete la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482781
- Lei non ha la patente. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055182
- Hai la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482775
- Ha la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to undergo, to receive, to endure; to allow; to tolerate; to suffer, to endure; to suffer from; to suffer; to undergo discomfort or unpleasantness; to feel bad; to be damaged; to waste away [auxiliary avere] (of things); to digest
- Danh từ suffering
Câu hỏi thường gặp
patire nghĩa là gì?
patire (động từ) nghĩa là chịu đựng.
Chia động từ patire ở thì hiện tại thế nào?
io patisco, tu patisci, lui/lei patisce, noi patiamo, voi patite, loro patiscono. Phân từ quá khứ: patito.