TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

patire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

patire nghĩa là chịu đựng.

Nghĩa của patire

Động từ

  1. Chịu đựng.

Chia động từ patire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: patitoDanh động từ: patendo

Hiện tại presente

  • io patisco
  • tu patisci
  • lui/lei patisce
  • noi patiamo
  • voi patite
  • loro patiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho patito
  • tu hai patito
  • lui/lei ha patito
  • noi abbiamo patito
  • voi avete patito
  • loro hanno patito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pativo
  • tu pativi
  • lui/lei pativa
  • noi pativamo
  • voi pativate
  • loro pativano

Quá khứ xa passato remoto

  • io patii
  • tu patisti
  • lui/lei patì
  • noi patimmo
  • voi patiste
  • loro patirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io patirò
  • tu patirai
  • lui/lei patirà
  • noi patiremo
  • voi patirete
  • loro patiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io patirei
  • tu patiresti
  • lui/lei patirebbe
  • noi patiremmo
  • voi patireste
  • loro patirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io patisca
  • che tu patisca
  • che lui/lei patisca
  • che noi patiamo
  • che voi patiate
  • che loro patiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io patissi
  • che tu patissi
  • che lui/lei patisse
  • che noi patissimo
  • che voi patiste
  • che loro patissero

Mệnh lệnh imperativo

  • patisci! (tu)
  • patisca! (lei)
  • patiamo! (noi)
  • patite! (voi)
  • patiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patire

Đồng nghĩa

Họ từ của patire

Câu ví dụ với patire

  • Lei non ha la patente di guida. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055180
  • Non ha la patente di guida. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582527
  • Tu hai la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482776
  • Lei ha la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482778
  • Voi avete la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482781
  • Lei non ha la patente. Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055182
  • Hai la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482775
  • Ha la patente di guida? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undergo, to receive, to endure; to allow; to tolerate; to suffer, to endure; to suffer from; to suffer; to undergo discomfort or unpleasantness; to feel bad; to be damaged; to waste away [auxiliary avere] (of things); to digest
  • Danh từ suffering

Câu hỏi thường gặp

patire nghĩa là gì?

patire (động từ) nghĩa là chịu đựng.

Chia động từ patire ở thì hiện tại thế nào?

io patisco, tu patisci, lui/lei patisce, noi patiamo, voi patite, loro patiscono. Phân từ quá khứ: patito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.