passione
đi với mạo từ: la passione · số nhiều: le passioni
passione nghĩa là đam mê.
Nghĩa của passione
Danh từ · giống cái
- Đam mê.
Họ từ của passione
Câu ví dụ với passione
- Condividere la propria passione è viverla pienamente. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1074574
- Gli scacchi sono la mia passione. Cờ vua là đam mê của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11990372
- Non è mai troppo tardi per perseguire le mie passioni e i miei sogni. Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13678619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passion, love, addiction; fervour, enthusiasm; suffering, grief, (religion) passion; bug
Câu hỏi thường gặp
passione nghĩa là gì?
passione (danh từ) nghĩa là đam mê.
passione là giống đực hay giống cái?
passione là danh từ giống cái: la passione, số nhiều le passioni.