TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

passeggiata

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pas.sedˈd͡ʒa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la passeggiata · số nhiều: le passeggiate

passeggiata nghĩa là sự đi dạo.

Nghĩa của passeggiata

Danh từ · giống cái

  1. Sự đi dạo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passeggiata

Đồng nghĩa

Họ từ của passeggiata

Câu ví dụ với passeggiata

  • Non ho voglia di vedere un film, andiamo a fare una passeggiata. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #1752209
  • Siamo andati a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397238
  • Siamo andate a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397253
  • Siamo usciti a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746145
  • Siamo uscite a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746146
  • Noi siamo andati a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397239
  • Noi siamo andate a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397254
  • Uscimmo a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walk, stroll, promenade (act); public walk, promenade (place); walk in the park, piece of cake, cinch, doddle, picnic

Câu hỏi thường gặp

passeggiata nghĩa là gì?

passeggiata (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.

passeggiata là giống đực hay giống cái?

passeggiata là danh từ giống cái: la passeggiata, số nhiều le passeggiate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.