passeggiata
đi với mạo từ: la passeggiata · số nhiều: le passeggiate
passeggiata nghĩa là sự đi dạo.
Nghĩa của passeggiata
Danh từ · giống cái
- Sự đi dạo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passeggiata
Đồng nghĩa
Họ từ của passeggiata
Câu ví dụ với passeggiata
- Non ho voglia di vedere un film, andiamo a fare una passeggiata. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #1752209
- Siamo andati a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397238
- Siamo andate a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397253
- Siamo usciti a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746145
- Siamo uscite a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746146
- Noi siamo andati a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397239
- Noi siamo andate a fare una passeggiata al parco. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397254
- Uscimmo a fare una passeggiata. Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walk, stroll, promenade (act); public walk, promenade (place); walk in the park, piece of cake, cinch, doddle, picnic
Câu hỏi thường gặp
passeggiata nghĩa là gì?
passeggiata (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.
passeggiata là giống đực hay giống cái?
passeggiata là danh từ giống cái: la passeggiata, số nhiều le passeggiate.