TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camminata

danh từ giống cái
/kam.miˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camminata · số nhiều: le camminate

camminata nghĩa là sự đi dạo.

Nghĩa của camminata

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Sự đi dạo.

Câu ví dụ với camminata

  • In caso di incendio, camminate, non correte. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839812
  • Non leggete mentre camminate. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1319571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walk, especially a long one; style of walking; room with a fireplace; a spacious room

Câu hỏi thường gặp

camminata nghĩa là gì?

camminata (danh từ) nghĩa là sự đi dạo.

camminata là giống đực hay giống cái?

camminata là danh từ giống cái: la camminata, số nhiều le camminate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.