TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camminare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kam.miˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

camminare nghĩa là đi, đi bộ.

Nghĩa của camminare

Động từ

  1. Đi, đi bộ.

Chia động từ camminare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: camminatoDanh động từ: camminando

Hiện tại presente

  • io cammino
  • tu cammini
  • lui/lei cammina
  • noi camminiamo
  • voi camminate
  • loro camminano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho camminato
  • tu hai camminato
  • lui/lei ha camminato
  • noi abbiamo camminato
  • voi avete camminato
  • loro hanno camminato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io camminavo
  • tu camminavi
  • lui/lei camminava
  • noi camminavamo
  • voi camminavate
  • loro camminavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io camminai
  • tu camminasti
  • lui/lei camminò
  • noi camminammo
  • voi camminaste
  • loro camminarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io camminerò
  • tu camminerai
  • lui/lei camminerà
  • noi cammineremo
  • voi camminerete
  • loro cammineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io camminerei
  • tu cammineresti
  • lui/lei camminerebbe
  • noi cammineremmo
  • voi camminereste
  • loro camminerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cammini
  • che tu cammini
  • che lui/lei cammini
  • che noi camminiamo
  • che voi camminiate
  • che loro camminino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io camminassi
  • che tu camminassi
  • che lui/lei camminasse
  • che noi camminassimo
  • che voi camminaste
  • che loro camminassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cammina! (tu)
  • cammini! (lei)
  • camminiamo! (noi)
  • camminate! (voi)
  • camminino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của camminare

Câu ví dụ với camminare

  • A me piace camminare nel parco. Tôi thích đi bộ trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286479
  • Mi piace camminare nel parco. Tôi thích đi bộ trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286478
  • A me piace camminare. Tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792723
  • Continua a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581320
  • Continuate a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581321
  • Continui a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581322
  • Mi piace camminare. Tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792722
  • In caso di incendio, camminate, non correte. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to walk, to tread, to travel, to wander, to stroll, to saunter; to proceed; to progress
  • Danh từ walking; walk, gait

Câu hỏi thường gặp

camminare nghĩa là gì?

camminare (động từ) nghĩa là đi, đi bộ.

Chia động từ camminare ở thì hiện tại thế nào?

io cammino, tu cammini, lui/lei cammina, noi camminiamo, voi camminate, loro camminano. Phân từ quá khứ: camminato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.