camminare
camminare nghĩa là đi, đi bộ.
Nghĩa của camminare
Động từ
- Đi, đi bộ.
Chia động từ camminare
Hiện tại presente
- io cammino
- tu cammini
- lui/lei cammina
- noi camminiamo
- voi camminate
- loro camminano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho camminato
- tu hai camminato
- lui/lei ha camminato
- noi abbiamo camminato
- voi avete camminato
- loro hanno camminato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io camminavo
- tu camminavi
- lui/lei camminava
- noi camminavamo
- voi camminavate
- loro camminavano
Quá khứ xa passato remoto
- io camminai
- tu camminasti
- lui/lei camminò
- noi camminammo
- voi camminaste
- loro camminarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io camminerò
- tu camminerai
- lui/lei camminerà
- noi cammineremo
- voi camminerete
- loro cammineranno
Điều kiện condizionale presente
- io camminerei
- tu cammineresti
- lui/lei camminerebbe
- noi cammineremmo
- voi camminereste
- loro camminerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cammini
- che tu cammini
- che lui/lei cammini
- che noi camminiamo
- che voi camminiate
- che loro camminino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io camminassi
- che tu camminassi
- che lui/lei camminasse
- che noi camminassimo
- che voi camminaste
- che loro camminassero
Mệnh lệnh imperativo
- cammina! (tu)
- cammini! (lei)
- camminiamo! (noi)
- camminate! (voi)
- camminino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của camminare
Câu ví dụ với camminare
- A me piace camminare nel parco. Tôi thích đi bộ trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286479
- Mi piace camminare nel parco. Tôi thích đi bộ trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286478
- A me piace camminare. Tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792723
- Continua a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581320
- Continuate a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581321
- Continui a camminare. Cứ đi bộ tiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581322
- Mi piace camminare. Tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792722
- In caso di incendio, camminate, non correte. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to walk, to tread, to travel, to wander, to stroll, to saunter; to proceed; to progress
- Danh từ walking; walk, gait
Câu hỏi thường gặp
camminare nghĩa là gì?
camminare (động từ) nghĩa là đi, đi bộ.
Chia động từ camminare ở thì hiện tại thế nào?
io cammino, tu cammini, lui/lei cammina, noi camminiamo, voi camminate, loro camminano. Phân từ quá khứ: camminato.