camion
đi với mạo từ: il camion
camion nghĩa là xe tải.
Nghĩa của camion
Danh từ · giống đực
- Xe tải.
Câu ví dụ với camion
- Il camion trasportava un carico di mobili. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892512
- Il camion trasportava un carico di mobilio. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lorry (British), truck (US)
Câu hỏi thường gặp
camion nghĩa là gì?
camion (danh từ) nghĩa là xe tải.
camion là giống đực hay giống cái?
camion là danh từ giống đực: il camion.