camino
đi với mạo từ: il camino · số nhiều: i camini
camino nghĩa là lò sưởi, ống khói.
Nghĩa của camino
Danh từ · giống đực
- Lò sưởi.
- Ống khói.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với camino
- Del fumo si stava alzando dal camino. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fireplace; chimney
Câu hỏi thường gặp
camino nghĩa là gì?
camino (danh từ) nghĩa là lò sưởi, ống khói.
camino là giống đực hay giống cái?
camino là danh từ giống đực: il camino, số nhiều i camini.