TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈmi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il camino · số nhiều: i camini

camino nghĩa là lò sưởi, ống khói.

Nghĩa của camino

Danh từ · giống đực

  1. Lò sưởi.
  2. Ống khói.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với camino

  • Del fumo si stava alzando dal camino. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fireplace; chimney

Câu hỏi thường gặp

camino nghĩa là gì?

camino (danh từ) nghĩa là lò sưởi, ống khói.

camino là giống đực hay giống cái?

camino là danh từ giống đực: il camino, số nhiều i camini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.