caminetto
danh từ giống đực
/ka.miˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caminetto · số nhiều: i caminetti
caminetto nghĩa là lò sưởi.
Nghĩa của caminetto
Danh từ · giống đực
- Lò sưởi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caminetto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fireplace
Câu hỏi thường gặp
caminetto nghĩa là gì?
caminetto (danh từ) nghĩa là lò sưởi.
caminetto là giống đực hay giống cái?
caminetto là danh từ giống đực: il caminetto, số nhiều i caminetti.