TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caminetto

danh từ giống đực
/ka.miˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caminetto · số nhiều: i caminetti

caminetto nghĩa là lò sưởi.

Nghĩa của caminetto

Danh từ · giống đực

  1. Lò sưởi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caminetto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fireplace

Câu hỏi thường gặp

caminetto nghĩa là gì?

caminetto (danh từ) nghĩa là lò sưởi.

caminetto là giống đực hay giống cái?

caminetto là danh từ giống đực: il caminetto, số nhiều i caminetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.