TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camicia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈmi.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camicia · số nhiều: le camicie

camicia nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.

Nghĩa của camicia

Danh từ · giống cái

  1. Áo sơ mi, sơ mi.

Câu ví dụ với camicia

  • Ho lavato la mia camicia. Tôi giặt áo sơ mi của tôi.Tatoeba #1752378
  • Questa è la camicia di mio padre. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shirt, dress shirt; jacket; armour/armor

Câu hỏi thường gặp

camicia nghĩa là gì?

camicia (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.

camicia là giống đực hay giống cái?

camicia là danh từ giống cái: la camicia, số nhiều le camicie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.