camicia
đi với mạo từ: la camicia · số nhiều: le camicie
camicia nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.
Nghĩa của camicia
Danh từ · giống cái
- Áo sơ mi, sơ mi.
Câu ví dụ với camicia
- Ho lavato la mia camicia. Tôi giặt áo sơ mi của tôi.Tatoeba #1752378
- Questa è la camicia di mio padre. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shirt, dress shirt; jacket; armour/armor
Câu hỏi thường gặp
camicia nghĩa là gì?
camicia (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.
camicia là giống đực hay giống cái?
camicia là danh từ giống cái: la camicia, số nhiều le camicie.