TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cameriere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.meˈrjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cameriere · số nhiều: i camerieri

cameriere nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.

Cũng là một dạng biến đổi của cameriera — Đầy tớ gái, hầu gái.

Nghĩa của cameriere

Danh từ · giống đực

  1. Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Dạng từ của cameriere

Giống cáicameriera

Câu ví dụ với cameriere

  • È un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571281
  • Lui è un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waiter; valet, manservant, footman, lackey

Câu hỏi thường gặp

cameriere nghĩa là gì?

cameriere (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.

cameriere là giống đực hay giống cái?

cameriere là danh từ giống đực: il cameriere, số nhiều i camerieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.