cameriera
đi với mạo từ: la cameriera · số nhiều: le cameriere
cameriera nghĩa là đầy tớ gái, hầu gái.
Nghĩa của cameriera
Danh từ · giống cái
- Đầy tớ gái, hầu gái.
Câu ví dụ với cameriera
- È un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571281
- Lui è un cameriere in un ristorante sul mare. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571280
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waitress; maid, housemaid; chambermaid
Câu hỏi thường gặp
cameriera nghĩa là gì?
cameriera (danh từ) nghĩa là đầy tớ gái, hầu gái.
cameriera là giống đực hay giống cái?
cameriera là danh từ giống cái: la cameriera, số nhiều le cameriere.