camera
đi với mạo từ: la camera · số nhiều: le camere
camera nghĩa là buồng, phòng, phòng ngủ, buồng ngủ.
Nghĩa của camera
Danh từ · giống cái
- Buồng, phòng.
- Phòng ngủ, buồng ngủ.
- Nghị viện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camera
Đồng nghĩa
Họ từ của camera
Cụm từ, thành ngữ với camera
- camera a gas — Buồng khí.
- camera d'aria — Săm, ruột.
- camera da letto — Phòng ngủ, buồng ngủ.
- camera di commercio — Phòng thương mại.
- camera mortuaria — Nhà xác.
Câu ví dụ với camera
- Non ci sono orologi nella mia camera. Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642966
- Io vorrei una camera con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371447
- Vorrei prenotare una camera singola per il 3 giugno. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890972
- Vieni a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025682
- Venga a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025686
- Venite a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025690
- Vorrei una camera con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371446
- Entrando in camera toglietevi il copricapo. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ room; chamber (all senses); bedroom; assembly, parliament; camera (for taking moving pictures)
Câu hỏi thường gặp
camera nghĩa là gì?
camera (danh từ) nghĩa là buồng, phòng, phòng ngủ, buồng ngủ.
camera là giống đực hay giống cái?
camera là danh từ giống cái: la camera, số nhiều le camere.