TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camera

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.me.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la camera · số nhiều: le camere

camera nghĩa là buồng, phòng, phòng ngủ, buồng ngủ.

Nghĩa của camera

Danh từ · giống cái

  1. Buồng, phòng.
  2. Phòng ngủ, buồng ngủ.
  3. Nghị viện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camera

Đồng nghĩa

Họ từ của camera

Cụm từ, thành ngữ với camera

Câu ví dụ với camera

  • Non ci sono orologi nella mia camera. Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642966
  • Io vorrei una camera con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371447
  • Vorrei prenotare una camera singola per il 3 giugno. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890972
  • Vieni a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025682
  • Venga a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025686
  • Venite a dirmelo nella mia camera. Vào phòng tôi rồi nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3025690
  • Vorrei una camera con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371446
  • Entrando in camera toglietevi il copricapo. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5855172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ room; chamber (all senses); bedroom; assembly, parliament; camera (for taking moving pictures)

Câu hỏi thường gặp

camera nghĩa là gì?

camera (danh từ) nghĩa là buồng, phòng, phòng ngủ, buồng ngủ.

camera là giống đực hay giống cái?

camera là danh từ giống cái: la camera, số nhiều le camere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.