TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

camerlengo

danh từ giống đực
/ka.merˈlen.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il camerlengo · số nhiều: i camerlenghi

camerlengo nghĩa là nhiếp chính, hồng y nhiếp chính.

Nghĩa của camerlengo

Danh từ · giống đực

  1. Nhiếp chính, hồng y nhiếp chính, hồng y thị thần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chamberlain

Câu hỏi thường gặp

camerlengo nghĩa là gì?

camerlengo (danh từ) nghĩa là nhiếp chính, hồng y nhiếp chính.

camerlengo là giống đực hay giống cái?

camerlengo là danh từ giống đực: il camerlengo, số nhiều i camerlenghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.