TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musica da camera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la musica da camera · số nhiều: le musiche da camera

musica da camera nghĩa là nhạc thính phòng.

Nghĩa của musica da camera

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc thính phòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chamber music

Câu hỏi thường gặp

musica da camera nghĩa là gì?

musica da camera (danh từ) nghĩa là nhạc thính phòng.

musica da camera là giống đực hay giống cái?

musica da camera là danh từ giống cái: la musica da camera, số nhiều le musiche da camera.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.