musica da camera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la musica da camera · số nhiều: le musiche da camera
musica da camera nghĩa là nhạc thính phòng.
Nghĩa của musica da camera
Danh từ · giống cái
- Nhạc thính phòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamber music
Câu hỏi thường gặp
musica da camera nghĩa là gì?
musica da camera (danh từ) nghĩa là nhạc thính phòng.
musica da camera là giống đực hay giống cái?
musica da camera là danh từ giống cái: la musica da camera, số nhiều le musiche da camera.