TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musicale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mu.ziˈka.le/ giọng máy của trình duyệt

musicale nghĩa là âm nhạc.

Nghĩa của musicale

Tính từ

  1. Âm nhạc.

Dạng từ của musicale

Số nhiềumusicali

Cụm từ, thành ngữ với musicale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ music; musical

Câu hỏi thường gặp

musicale nghĩa là gì?

musicale (tính từ) nghĩa là âm nhạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.