musicista
/mu.ziˈt͡ʃis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la musicista
musicista nghĩa là nhạc sĩ.
Nghĩa của musicista
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc sĩ.
Dạng từ của musicista
| Giống cái số nhiều | musiciste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musicista
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ musician
Câu hỏi thường gặp
musicista nghĩa là gì?
musicista (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ.
musicista là giống đực hay giống cái?
musicista là danh từ cả hai giống: il/la musicista.