TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musicista

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mu.ziˈt͡ʃis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la musicista

musicista nghĩa là nhạc sĩ.

Nghĩa của musicista

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhạc sĩ.

Dạng từ của musicista

Giống cái số nhiềumusiciste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musicista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ musician

Câu hỏi thường gặp

musicista nghĩa là gì?

musicista (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ.

musicista là giống đực hay giống cái?

musicista là danh từ cả hai giống: il/la musicista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.