TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sigla musicale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sigla musicale · số nhiều: le sigle musicali

sigla musicale nghĩa là nhạc chủ đề.

Nghĩa của sigla musicale

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc chủ đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ signature tune/theme song

Câu hỏi thường gặp

sigla musicale nghĩa là gì?

sigla musicale (danh từ) nghĩa là nhạc chủ đề.

sigla musicale là giống đực hay giống cái?

sigla musicale là danh từ giống cái: la sigla musicale, số nhiều le sigle musicali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.