sigaro
/ˈsi.ɡa.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sigaro · số nhiều: i sigari
sigaro nghĩa là xì-gà.
Nghĩa của sigaro
Danh từ · giống đực
- Xì-gà.
Dạng từ của sigaro
| Giống cái | sigaretta |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cigar, cheroot
Câu hỏi thường gặp
sigaro nghĩa là gì?
sigaro (danh từ) nghĩa là xì-gà.
sigaro là giống đực hay giống cái?
sigaro là danh từ giống đực: il sigaro, số nhiều i sigari.