TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sigaro

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsi.ɡa.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sigaro · số nhiều: i sigari

sigaro nghĩa là xì-gà.

Nghĩa của sigaro

Danh từ · giống đực

  1. Xì-gà.

Dạng từ của sigaro

Giống cáisigaretta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cigar, cheroot

Câu hỏi thường gặp

sigaro nghĩa là gì?

sigaro (danh từ) nghĩa là xì-gà.

sigaro là giống đực hay giống cái?

sigaro là danh từ giống đực: il sigaro, số nhiều i sigari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.