TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sigaretta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/si.ɡaˈret.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sigaretta · số nhiều: le sigarette

sigaretta nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.

Nghĩa của sigaretta

Danh từ · giống cái

  1. Điếu thuốc lá, thuốc lá.

Cụm từ, thành ngữ với sigaretta

Câu ví dụ với sigaretta

  • Lei fuma venti sigarette al giorno. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795482
  • Mio padre fuma un pacchetto di sigarette al giorno. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380213
  • Fuma venti sigarette al giorno. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795481
  • Fuma 20 sigarette al giorno. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cigarette

Câu hỏi thường gặp

sigaretta nghĩa là gì?

sigaretta (danh từ) nghĩa là điếu thuốc lá, thuốc lá.

sigaretta là giống đực hay giống cái?

sigaretta là danh từ giống cái: la sigaretta, số nhiều le sigarette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.