stanza
đi với mạo từ: la stanza · số nhiều: le stanze
stanza nghĩa là buồng, phòng.
Nghĩa của stanza
Danh từ · giống cái
- Buồng, phòng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stanza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với stanza
- Non ci sono orologi nella mia stanza. Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351124
- Ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989727
- Lei chiuse tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989730
- Io vorrei una stanza con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371445
- Sta leggendo un libro nella sua stanza. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6830986
- Qual è il mio numero di stanza? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223335
- Lui lasciò la stanza senza dire una parola. Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857505
- Lei ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ room; stanza
Câu hỏi thường gặp
stanza nghĩa là gì?
stanza (danh từ) nghĩa là buồng, phòng.
stanza là giống đực hay giống cái?
stanza là danh từ giống cái: la stanza, số nhiều le stanze.