TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stanza

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈstan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stanza · số nhiều: le stanze

stanza nghĩa là buồng, phòng.

Nghĩa của stanza

Danh từ · giống cái

  1. Buồng, phòng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stanza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stanza

  • Non ci sono orologi nella mia stanza. Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351124
  • Ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989727
  • Lei chiuse tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989730
  • Io vorrei una stanza con l'aria condizionata. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4371445
  • Sta leggendo un libro nella sua stanza. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6830986
  • Qual è il mio numero di stanza? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223335
  • Lui lasciò la stanza senza dire una parola. Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857505
  • Lei ha chiuso tutte le finestre nella stanza. Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2989728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ room; stanza

Câu hỏi thường gặp

stanza nghĩa là gì?

stanza (danh từ) nghĩa là buồng, phòng.

stanza là giống đực hay giống cái?

stanza là danh từ giống cái: la stanza, số nhiều le stanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.