TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stanotte

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/staˈnɔt.te/ giọng máy của trình duyệt

stanotte nghĩa là đêm nay.

Nghĩa của stanotte

Phó từ

  1. Đêm nay.

Họ từ của stanotte

Câu ví dụ với stanotte

  • Non voglio di nuovo degli spaghetti stanotte. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436826
  • Io non voglio ancora degli spaghetti stanotte. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436827
  • Va bene, possiamo fare alla romana stanotte. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809100
  • Non voglio ancora degli spaghetti stanotte. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436825
  • Io non voglio di nuovo degli spaghetti stanotte. Tôi không muốn lại ăn mỳ Ý tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2436829
  • È possibile vedere Venere stanotte? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1547022
  • Tom spera di non mangiare ancora degli avanzi stanotte. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440042
  • Tom spera di non mangiare di nuovo degli avanzi stanotte. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ tonight; last night

Câu hỏi thường gặp

stanotte nghĩa là gì?

stanotte (phó từ) nghĩa là đêm nay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.