TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

standard

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈstan.dard/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo standard

standard nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn, chuẩn.

Nghĩa của standard

Danh từ · giống đực

  1. Trình độ, tiêu chuẩn.

Tính từ

  1. Chuẩn.

Câu ví dụ với standard

  • Tu devi imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412531
  • Lei deve imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412533
  • Voi dovete imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412536
  • Devi imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412530
  • Deve imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412532
  • Dovete imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ standard
  • Danh từ standard

Câu hỏi thường gặp

standard nghĩa là gì?

standard (danh từ, tính từ) nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn, chuẩn.

standard là giống đực hay giống cái?

standard là danh từ giống đực: lo standard.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.