standard
đi với mạo từ: lo standard
standard nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn, chuẩn.
Nghĩa của standard
Danh từ · giống đực
- Trình độ, tiêu chuẩn.
Tính từ
- Chuẩn.
Câu ví dụ với standard
- Tu devi imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412531
- Lei deve imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412533
- Voi dovete imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412536
- Devi imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412530
- Deve imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412532
- Dovete imparare l'inglese standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ standard
- Danh từ standard
Câu hỏi thường gặp
standard nghĩa là gì?
standard (danh từ, tính từ) nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn, chuẩn.
standard là giống đực hay giống cái?
standard là danh từ giống đực: lo standard.