TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stand

danh từ giống đực
/ˈstɛnd/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stand

stand nghĩa là quầy, gian hàng.

Nghĩa của stand

Danh từ · giống đực

  1. Quầy, gian hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stand, booth, stall, pavilion (at a fair); stand, gallery (at a sporting event); stand, case (in a store, supermarket); stall (at a shooting range)

Câu hỏi thường gặp

stand nghĩa là gì?

stand (danh từ) nghĩa là quầy, gian hàng.

stand là giống đực hay giống cái?

stand là danh từ giống đực: lo stand.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.