padiglione
danh từ giống cái
/pa.diʎˈʎo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la padiglione · số nhiều: le padiglioni
padiglione nghĩa là lều, bạt, rạp.
Nghĩa của padiglione
Danh từ · giống cái
- Lều, bạt, nhà bạt.
- Rạp.
Họ từ của padiglione
Cụm từ, thành ngữ với padiglione
- padiglione auricolare — Loa tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pavilion; a large tent; marquee; canopy
Câu hỏi thường gặp
padiglione nghĩa là gì?
padiglione (danh từ) nghĩa là lều, bạt, rạp.
padiglione là giống đực hay giống cái?
padiglione là danh từ giống cái: la padiglione, số nhiều le padiglioni.