TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

padiglione

danh từ giống cái
/pa.diʎˈʎo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la padiglione · số nhiều: le padiglioni

padiglione nghĩa là lều, bạt, rạp.

Nghĩa của padiglione

Danh từ · giống cái

  1. Lều, bạt, nhà bạt.
  2. Rạp.

Họ từ của padiglione

Cụm từ, thành ngữ với padiglione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pavilion; a large tent; marquee; canopy

Câu hỏi thường gặp

padiglione nghĩa là gì?

padiglione (danh từ) nghĩa là lều, bạt, rạp.

padiglione là giống đực hay giống cái?

padiglione là danh từ giống cái: la padiglione, số nhiều le padiglioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.