sala
đi với mạo từ: la sala · số nhiều: le sale
sala nghĩa là phòng, buồng.
Nghĩa của sala
Danh từ · giống cái
- Phòng, buồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sala
Đồng nghĩa
Họ từ của sala
Cụm từ, thành ngữ với sala
- sala d'aspetto — Phòng chờ, phòng đợi.
- sala d'attesa — Phòng chờ, phòng đợi.
Câu ví dụ với sala
- Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
- Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
- Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
- Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
- Misi sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982916
- Misi sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982917
- Non mettere troppo sale. Đừng cho quá nhiều muối vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3288200
- Non mettete troppo sale. Đừng cho quá nhiều muối vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982320
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ room; hall; axletree; mechanical instrument with a rod shape; sedge
Câu hỏi thường gặp
sala nghĩa là gì?
sala (danh từ) nghĩa là phòng, buồng.
sala là giống đực hay giống cái?
sala là danh từ giống cái: la sala, số nhiều le sale.