TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sala

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsa.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sala · số nhiều: le sale

sala nghĩa là phòng, buồng.

Nghĩa của sala

Danh từ · giống cái

  1. Phòng, buồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sala

Đồng nghĩa

Họ từ của sala

Cụm từ, thành ngữ với sala

Câu ví dụ với sala

  • Ho messo sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982914
  • Ho messo sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982915
  • Metto sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982912
  • Metto sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982913
  • Misi sale e pepe nella zuppa. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982916
  • Misi sale e pepe nella minestra. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982917
  • Non mettere troppo sale. Đừng cho quá nhiều muối vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3288200
  • Non mettete troppo sale. Đừng cho quá nhiều muối vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13982320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ room; hall; axletree; mechanical instrument with a rod shape; sedge

Câu hỏi thường gặp

sala nghĩa là gì?

sala (danh từ) nghĩa là phòng, buồng.

sala là giống đực hay giống cái?

sala là danh từ giống cái: la sala, số nhiều le sale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.