TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sagra

danh từ giống cái
/ˈsa.ɡra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sagra · số nhiều: le sagre

sagra nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.

Nghĩa của sagra

Danh từ · giống cái

  1. Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ festival (usually concerning a town's produce or speciality); feast

Câu hỏi thường gặp

sagra nghĩa là gì?

sagra (danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.

sagra là giống đực hay giống cái?

sagra là danh từ giống cái: la sagra, số nhiều le sagre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.