TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sagoma

danh từ giống cái
/ˈsa.ɡo.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sagoma · số nhiều: le sagome

sagoma nghĩa là hình dáng, hình thức, bản mẫu, khuôn mẫu.

Nghĩa của sagoma

Danh từ · giống cái

  1. Hình dáng, hình thức, hình.
  2. Bản mẫu, khuôn mẫu.
  3. Bóng, hình bóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ outline; form, shape; template; a very funny or extravagant person

Câu hỏi thường gặp

sagoma nghĩa là gì?

sagoma (danh từ) nghĩa là hình dáng, hình thức, bản mẫu, khuôn mẫu.

sagoma là giống đực hay giống cái?

sagoma là danh từ giống cái: la sagoma, số nhiều le sagome.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.