TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saggio

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

saggio nghĩa là khôn.

Nghĩa của saggio

Tính từ

  1. Khôn.

Danh từ · giống đực

  1. Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.
  2. Tiểu luận.
  3. Biểu hiện.

Dạng từ của saggio

Giống cái số ítsaggia
Giống đực số nhiềusaggi
Giống cái số nhiềusagge

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saggio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của saggio

Câu ví dụ với saggio

  • Puoi finire il tuo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472998
  • Puoi finire il tuo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6472999
  • Può finire il suo saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473001
  • Può finire il suo saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473002
  • Potete finire il vostro saggio ora. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473003
  • Potete finire il vostro saggio adesso. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473004
  • Gli anziani non sono sempre più saggi dei giovani. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3366196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wise (having wisdom); expert, skilled; knowledgeable (about a place); aware
  • Danh từ sage (wise man); assay; test; essay (written composition of moderate length); sample; proof; display; rate

Câu hỏi thường gặp

saggio nghĩa là gì?

saggio (tính từ, danh từ) nghĩa là khôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.