TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ignorante

danh từ cả hai giống
/iɲ.ɲoˈran.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ignorante · số nhiều: gli ignoranti

ignorante nghĩa là ếch ngồi đáy giếng, ngu dốt, dốt nát.

Cũng là một dạng biến đổi của ignorare — Lơ, lờ, bơ.

Nghĩa của ignorante

Danh từ · cả hai giống

  1. Ếch ngồi đáy giếng.

Tính từ

  1. Ngu dốt, dốt nát, mù chữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ignorant, uneducated, uncultured, illiterate, incompetent; rude, boorish; ignorant, unaware, unknowing
  • Danh từ ignorant or rude person

Câu hỏi thường gặp

ignorante nghĩa là gì?

ignorante (danh từ, tính từ) nghĩa là ếch ngồi đáy giếng, ngu dốt, dốt nát.

ignorante là giống đực hay giống cái?

ignorante là danh từ cả hai giống: l'ignorante, số nhiều gli ignoranti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.