TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ignorare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/iɲ.ɲoˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

ignorare nghĩa là lơ, lờ.

Nghĩa của ignorare

Động từ

  1. Lơ, lờ, bơ.

Chia động từ ignorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ignoratoDanh động từ: ignorando

Hiện tại presente

  • io ignoro
  • tu ignori
  • lui/lei ignora
  • noi ignoriamo
  • voi ignorate
  • loro ignorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ignorato
  • tu hai ignorato
  • lui/lei ha ignorato
  • noi abbiamo ignorato
  • voi avete ignorato
  • loro hanno ignorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ignoravo
  • tu ignoravi
  • lui/lei ignorava
  • noi ignoravamo
  • voi ignoravate
  • loro ignoravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ignorai
  • tu ignorasti
  • lui/lei ignorò
  • noi ignorammo
  • voi ignoraste
  • loro ignorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ignorerò
  • tu ignorerai
  • lui/lei ignorerà
  • noi ignoreremo
  • voi ignorerete
  • loro ignoreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ignorerei
  • tu ignoreresti
  • lui/lei ignorerebbe
  • noi ignoreremmo
  • voi ignorereste
  • loro ignorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ignori
  • che tu ignori
  • che lui/lei ignori
  • che noi ignoriamo
  • che voi ignoriate
  • che loro ignorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ignorassi
  • che tu ignorassi
  • che lui/lei ignorasse
  • che noi ignorassimo
  • che voi ignoraste
  • che loro ignorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ignora! (tu)
  • ignori! (lei)
  • ignoriamo! (noi)
  • ignorate! (voi)
  • ignorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorare

Đồng nghĩa

Họ từ của ignorare

Câu ví dụ với ignorare

  • Mi stai ignorando? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320593
  • Mi sta ignorando? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320594
  • Mi state ignorando? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320595
  • Ignora Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1868981
  • Ignorate Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1868982
  • Ignori Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1868983
  • Lo ignori. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602345
  • La ignori. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ not to know, to ignore, to be unaware of; to ignore, not to pay attention, to shrug off, to disregard

Câu hỏi thường gặp

ignorare nghĩa là gì?

ignorare (động từ) nghĩa là lơ, lờ.

Chia động từ ignorare ở thì hiện tại thế nào?

io ignoro, tu ignori, lui/lei ignora, noi ignoriamo, voi ignorate, loro ignorano. Phân từ quá khứ: ignorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.