TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ignoto

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iɲˈɲɔ.to/ giọng máy của trình duyệt

ignoto nghĩa là không biết, thần bí.

Nghĩa của ignoto

Tính từ

  1. Không biết.
  2. Thần bí.

Dạng từ của ignoto

Giống cái số ítignota
Giống đực số nhiềuignoti
Giống cái số nhiềuignote

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignoto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unknown
  • Danh từ the unknown; unknown person

Câu hỏi thường gặp

ignoto nghĩa là gì?

ignoto (tính từ) nghĩa là không biết, thần bí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.