ignoto
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/iɲˈɲɔ.to/ giọng máy của trình duyệt
ignoto nghĩa là không biết, thần bí.
Nghĩa của ignoto
Tính từ
- Không biết.
- Thần bí.
Dạng từ của ignoto
| Giống cái số ít | ignota |
| Giống đực số nhiều | ignoti |
| Giống cái số nhiều | ignote |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignoto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unknown
- Danh từ the unknown; unknown person
Câu hỏi thường gặp
ignoto nghĩa là gì?
ignoto (tính từ) nghĩa là không biết, thần bí.