mistero
đi với mạo từ: il mistero · số nhiều: i misteri
mistero nghĩa là bí ẩn, huyền bí, sự bối rối, sự khó xử.
Nghĩa của mistero
Danh từ · giống đực
- Bí ẩn, huyền bí.
- Sự bối rối, sự khó xử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mistero
- Tom ha risolto il mistero. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5444342
- Tom risolse il mistero. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5444343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mystery, enigma, secret, puzzle
Câu hỏi thường gặp
mistero nghĩa là gì?
mistero (danh từ) nghĩa là bí ẩn, huyền bí, sự bối rối, sự khó xử.
mistero là giống đực hay giống cái?
mistero là danh từ giống đực: il mistero, số nhiều i misteri.