TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mistero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/misˈtɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mistero · số nhiều: i misteri

mistero nghĩa là bí ẩn, huyền bí, sự bối rối, sự khó xử.

Nghĩa của mistero

Danh từ · giống đực

  1. Bí ẩn, huyền bí.
  2. Sự bối rối, sự khó xử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mistero

  • Tom ha risolto il mistero. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5444342
  • Tom risolse il mistero. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5444343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mystery, enigma, secret, puzzle

Câu hỏi thường gặp

mistero nghĩa là gì?

mistero (danh từ) nghĩa là bí ẩn, huyền bí, sự bối rối, sự khó xử.

mistero là giống đực hay giống cái?

mistero là danh từ giống đực: il mistero, số nhiều i misteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.