segreto
đi với mạo từ: il segreto · số nhiều: i segreti
segreto nghĩa là bí mật, điều bí mật.
Nghĩa của segreto
Danh từ · giống đực
- Bí mật, điều bí mật.
Tính từ
- Bí mật.
Dạng từ của segreto
| Giống cái | segreta |
| Giống cái số nhiều | segrete |
| So sánh nhất | segretissimo |
Câu ví dụ với segreto
- Tom e Mary si sposarono in segreto. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6863730
- Il tuo segreto sarà al sicuro con me. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1625375
- Il suo segreto sarà al sicuro con me. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443467
- Il vostro segreto sarà al sicuro con me. Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443468
- Tom e Mary si sono sposati in segreto. Tom và Mary bí mật kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2990777
- È il mio giardino segreto. Đó là khu vườn bí mật của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2963312
- Tu sai mantenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251882
- Lei sa mantenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ secret
- Danh từ secret
Câu hỏi thường gặp
segreto nghĩa là gì?
segreto (danh từ, tính từ) nghĩa là bí mật, điều bí mật.
segreto là giống đực hay giống cái?
segreto là danh từ giống đực: il segreto, số nhiều i segreti.