segretario
/se.ɡreˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il segretario · số nhiều: i segretari
segretario nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.
Nghĩa của segretario
Danh từ · giống đực
- Thư ký, thư kí, bí thư.
Dạng từ của segretario
| Giống cái | segretaria |
Họ từ của segretario
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ secretary (male); leader (of a political party, trade union etc.); secretary bird
Câu hỏi thường gặp
segretario nghĩa là gì?
segretario (danh từ) nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.
segretario là giống đực hay giống cái?
segretario là danh từ giống đực: il segretario, số nhiều i segretari.