TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segretario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.ɡreˈta.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il segretario · số nhiều: i segretari

segretario nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.

Nghĩa của segretario

Danh từ · giống đực

  1. Thư ký, thư kí, bí thư.

Dạng từ của segretario

Giống cáisegretaria

Họ từ của segretario

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ secretary (male); leader (of a political party, trade union etc.); secretary bird

Câu hỏi thường gặp

segretario nghĩa là gì?

segretario (danh từ) nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.

segretario là giống đực hay giống cái?

segretario là danh từ giống đực: il segretario, số nhiều i segretari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.