TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segretariato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il segretariato · số nhiều: i segretariati

segretariato nghĩa là phòng bí thư, ban bí thư.

Nghĩa của segretariato

Danh từ · giống đực

  1. Phòng bí thư, ban bí thư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ secretariat

Câu hỏi thường gặp

segretariato nghĩa là gì?

segretariato (danh từ) nghĩa là phòng bí thư, ban bí thư.

segretariato là giống đực hay giống cái?

segretariato là danh từ giống đực: il segretariato, số nhiều i segretariati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.