TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segreteria

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.ɡre.teˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la segreteria · số nhiều: le segreterie

segreteria nghĩa là văn phòng, phòng thư ký, hộp thư thoại.

Nghĩa của segreteria

Danh từ · giống cái

  1. Văn phòng, phòng thư ký. (biên soạn)
  2. (segreteria telefonica) hộp thư thoại. (biên soạn)

Họ từ của segreteria

Cụm từ, thành ngữ với segreteria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ office of a secretary; secretariat; secretaire

Câu hỏi thường gặp

segreteria nghĩa là gì?

segreteria (danh từ) nghĩa là văn phòng, phòng thư ký, hộp thư thoại.

segreteria là giống đực hay giống cái?

segreteria là danh từ giống cái: la segreteria, số nhiều le segreterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.