TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

enigma

danh từ giống đực
/eˈniɡ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'enigma · số nhiều: gli enigmi

enigma nghĩa là điều bí ẩn, câu đố.

Nghĩa của enigma

Danh từ · giống đực

  1. Điều bí ẩn.
  2. Câu đố.
  3. Nan đề.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enigma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enigma, riddle, conundrum

Câu hỏi thường gặp

enigma nghĩa là gì?

enigma (danh từ) nghĩa là điều bí ẩn, câu đố.

enigma là giống đực hay giống cái?

enigma là danh từ giống đực: l'enigma, số nhiều gli enigmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.