enigma
danh từ giống đực
/eˈniɡ.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'enigma · số nhiều: gli enigmi
enigma nghĩa là điều bí ẩn, câu đố.
Nghĩa của enigma
Danh từ · giống đực
- Điều bí ẩn.
- Câu đố.
- Nan đề.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enigma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enigma, riddle, conundrum
Câu hỏi thường gặp
enigma nghĩa là gì?
enigma (danh từ) nghĩa là điều bí ẩn, câu đố.
enigma là giống đực hay giống cái?
enigma là danh từ giống đực: l'enigma, số nhiều gli enigmi.