energia
đi với mạo từ: l'energia · số nhiều: le energie
energia nghĩa là năng lượng.
Nghĩa của energia
Danh từ · giống cái
- Năng lượng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với energia
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với energia
- energia cinetica — Động năng.
- energia meccanica — Cơ năng.
- energia potenziale — Thế năng.
Câu ví dụ với energia
- Io attiro energia e persone positive. Tôi thu hút những con người và nguồn năng lượng tích cực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675605
- Tu sei pieno di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336524
- Tu sei piena di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336526
- Lei è piena di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336528
- Voi siete pieni di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336531
- Voi siete piene di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336533
- Lei è pieno di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336535
- È pieno di energia. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381936
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ energy
Câu hỏi thường gặp
energia nghĩa là gì?
energia (danh từ) nghĩa là năng lượng.
energia là giống đực hay giống cái?
energia là danh từ giống cái: l'energia, số nhiều le energie.