TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

energia cinetica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'energia cinetica · số nhiều: le energie cinetiche

energia cinetica nghĩa là động năng.

Nghĩa của energia cinetica

Danh từ · giống cái

  1. Động năng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kinetic energy, motivity, motive power

Câu hỏi thường gặp

energia cinetica nghĩa là gì?

energia cinetica (danh từ) nghĩa là động năng.

energia cinetica là giống đực hay giống cái?

energia cinetica là danh từ giống cái: l'energia cinetica, số nhiều le energie cinetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.