TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vigore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/viˈɡo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vigore · số nhiều: i vigori

vigore nghĩa là sức mạnh.

Nghĩa của vigore

Danh từ · giống đực

  1. Sức mạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vigour, stamina, strength; force, impetus; force, validity, effectiveness

Câu hỏi thường gặp

vigore nghĩa là gì?

vigore (danh từ) nghĩa là sức mạnh.

vigore là giống đực hay giống cái?

vigore là danh từ giống đực: il vigore, số nhiều i vigori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.