TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

villa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvil.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la villa · số nhiều: le ville

villa nghĩa là dinh thự, biệt thự.

Nghĩa của villa

Danh từ · giống cái

  1. Dinh thự.
  2. Biệt thự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mansion; detached house, residence; country house, villa; countryside; farm; village, small town; city, town

Câu hỏi thường gặp

villa nghĩa là gì?

villa (danh từ) nghĩa là dinh thự, biệt thự.

villa là giống đực hay giống cái?

villa là danh từ giống cái: la villa, số nhiều le ville.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.