villa
/ˈvil.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la villa · số nhiều: le ville
villa nghĩa là dinh thự, biệt thự.
Nghĩa của villa
Danh từ · giống cái
- Dinh thự.
- Biệt thự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mansion; detached house, residence; country house, villa; countryside; farm; village, small town; city, town
Câu hỏi thường gặp
villa nghĩa là gì?
villa (danh từ) nghĩa là dinh thự, biệt thự.
villa là giống đực hay giống cái?
villa là danh từ giống cái: la villa, số nhiều le ville.