TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

villaggio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vilˈlad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il villaggio · số nhiều: i villaggi

villaggio nghĩa là xóm, làng, làng quê.

Nghĩa của villaggio

Danh từ · giống đực

  1. Xóm, làng, làng quê, thôn, bản.

Câu ví dụ với villaggio

  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • La nostra scuola è in questo villaggio. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1307462
  • Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
  • Ho visitato il villaggio in cui è nato. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617570
  • Un giorno gli uomini raggiunsero il suo villaggio. Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885784
  • Visitai il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562196
  • La madre di Tom vive in questo villaggio. Mẹ Tom sống ở ngôi làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5528686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ village, hamlet

Câu hỏi thường gặp

villaggio nghĩa là gì?

villaggio (danh từ) nghĩa là xóm, làng, làng quê.

villaggio là giống đực hay giống cái?

villaggio là danh từ giống đực: il villaggio, số nhiều i villaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.