villaggio
đi với mạo từ: il villaggio · số nhiều: i villaggi
villaggio nghĩa là xóm, làng, làng quê.
Nghĩa của villaggio
Danh từ · giống đực
- Xóm, làng, làng quê, thôn, bản.
Câu ví dụ với villaggio
- Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
- Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
- La nostra scuola è in questo villaggio. Trường của chúng tôi ở trong làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1307462
- Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
- Ho visitato il villaggio in cui è nato. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617570
- Un giorno gli uomini raggiunsero il suo villaggio. Một ngày nọ, những người đàn ông đó đã tới làng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885784
- Visitai il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562196
- La madre di Tom vive in questo villaggio. Mẹ Tom sống ở ngôi làng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5528686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ village, hamlet
Câu hỏi thường gặp
villaggio nghĩa là gì?
villaggio (danh từ) nghĩa là xóm, làng, làng quê.
villaggio là giống đực hay giống cái?
villaggio là danh từ giống đực: il villaggio, số nhiều i villaggi.