TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giallo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒal.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giallo · số nhiều: i gialli

giallo nghĩa là hoàng, vàng, màu vàng.

Nghĩa của giallo

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng, vàng.

Tính từ

  1. Vàng, màu vàng.

Dạng từ của giallo

Giống cáigialla
Giống cái số nhiềugialle
So sánh nhấtgiallissimo

Cụm từ, thành ngữ với giallo

Câu ví dụ với giallo

  • A me piace il giallo. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953510
  • Mi piace il giallo. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953509
  • Il ristorante ha le finestre gialle. Nhà hàng này có cửa sổ màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9754216
  • La porta dell'ufficio è gialla. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399699
  • Tutte le palle sono gialle. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928728
  • Questi sono dei fiori gialli. Đấy là hoa vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584482
  • Sono gialli. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426705
  • Sono gialle. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ yellow; involving crimes and detective work (of a story)
  • Danh từ yellow; amber, yellow (traffic signals); detective fiction, detective novel, detective story; crime fiction; whodunit; pulp fiction; mystery, (police) case

Câu hỏi thường gặp

giallo nghĩa là gì?

giallo (danh từ, tính từ) nghĩa là hoàng, vàng, màu vàng.

giallo là giống đực hay giống cái?

giallo là danh từ giống đực: il giallo, số nhiều i gialli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.