giallo
đi với mạo từ: il giallo · số nhiều: i gialli
giallo nghĩa là hoàng, vàng, màu vàng.
Nghĩa của giallo
Danh từ · giống đực
- Hoàng, vàng.
Tính từ
- Vàng, màu vàng.
Dạng từ của giallo
| Giống cái | gialla |
| Giống cái số nhiều | gialle |
| So sánh nhất | giallissimo |
Cụm từ, thành ngữ với giallo
- Fiume Giallo — Hoàng hà.
- Mar Giallo — Hoàng hải.
- cartellino giallo — Thẻ vàng.
Câu ví dụ với giallo
- A me piace il giallo. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953510
- Mi piace il giallo. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953509
- Il ristorante ha le finestre gialle. Nhà hàng này có cửa sổ màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9754216
- La porta dell'ufficio è gialla. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399699
- Tutte le palle sono gialle. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928728
- Questi sono dei fiori gialli. Đấy là hoa vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2584482
- Sono gialli. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426705
- Sono gialle. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ yellow; involving crimes and detective work (of a story)
- Danh từ yellow; amber, yellow (traffic signals); detective fiction, detective novel, detective story; crime fiction; whodunit; pulp fiction; mystery, (police) case
Câu hỏi thường gặp
giallo nghĩa là gì?
giallo (danh từ, tính từ) nghĩa là hoàng, vàng, màu vàng.
giallo là giống đực hay giống cái?
giallo là danh từ giống đực: il giallo, số nhiều i gialli.