giapponese
đi với mạo từ: il/la giapponese · số nhiều: i giapponesi
giapponese nghĩa là người nhật, tiếng nhật, nhật, thuộc nhật.
Nghĩa của giapponese
Danh từ · cả hai giống
- Người nhật.
- Tiếng nhật.
Tính từ
- Nhật, thuộc nhật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giapponese
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với giapponese
- L'economia giapponese si sta espandendo rapidamente. Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.Tatoeba #1752338
- Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
- Sto studiando giapponese. Tôi đang học tiếng Nhật.Tatoeba #1748506
- Venne in Giappone per studiare il giapponese. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2565959
- Tu hai mai mangiato del cibo giapponese? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872250
- Lei ha mai mangiato del cibo giapponese? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872252
- Voi avete mai mangiato del cibo giapponese? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872254
- A Susie piace la musica giapponese. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373753
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Japanese (of, from or relating to Japan); stubborn (of a person)
- Danh từ Japanese (native or inhabitant of Japan); Japanese (language)
Câu hỏi thường gặp
giapponese nghĩa là gì?
giapponese (danh từ, tính từ) nghĩa là người nhật, tiếng nhật, nhật, thuộc nhật.
giapponese là giống đực hay giống cái?
giapponese là danh từ cả hai giống: il/la giapponese, số nhiều i giapponesi.