misto
danh từ giống đực
/ˈmis.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il misto · số nhiều: i misti
misto nghĩa là hỗn hợp.
Nghĩa của misto
Danh từ · giống đực
- Hỗn hợp.
Dạng từ của misto
| Giống cái | mista |
| Giống cái số nhiều | miste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mixed
- Danh từ mixture; medley
Câu hỏi thường gặp
misto nghĩa là gì?
misto (danh từ) nghĩa là hỗn hợp.
misto là giống đực hay giống cái?
misto là danh từ giống đực: il misto, số nhiều i misti.