TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

il

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/il/ giọng máy của trình duyệt

il nghĩa là Mạo từ xác định giống đực số ít (il libro — quyển sách ấy); thường không dịch.

Cũng là một dạng biến đổi của in — Trong, ở trong.
Cũng là một dạng biến đổi của lo — Mạo từ xác định giống đực số ít, đứng trước s + phụ âm, z, gn, ps (lo studente); thường không dịch.

Nghĩa của il

Mạo từ

  1. Mạo từ xác định giống đực số ít (il libro — quyển sách ấy); thường không dịch. (biên soạn)

Cụm từ, thành ngữ với il

Câu ví dụ với il

  • Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
  • L'auto si è schiantata contro il muro. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #4465
  • Si sa a quanto ammonta il danno? Có biết thiệt hại bao nhiêu không?Tatoeba #1765010
  • Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
  • Mettere in forma dopo il lavaggio. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #4400
  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
  • Il dottore mi disse di smettere di fumare. Bác sĩ bảo tôi phải cai thuốc đi.Tatoeba #350580

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Mạo từ the

Câu hỏi thường gặp

il nghĩa là gì?

il (mạo từ) nghĩa là Mạo từ xác định giống đực số ít (il libro — quyển sách ấy); thường không dịch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.