cessate il fuoco
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cessate il fuoco
cessate il fuoco nghĩa là lệnh ngừng bắn, đình chiến.
Nghĩa của cessate il fuoco
Danh từ · giống đực
- Lệnh ngừng bắn, đình chiến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cessate il fuoco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceasefire
Câu hỏi thường gặp
cessate il fuoco nghĩa là gì?
cessate il fuoco (danh từ) nghĩa là lệnh ngừng bắn, đình chiến.
cessate il fuoco là giống đực hay giống cái?
cessate il fuoco là danh từ giống đực: il cessate il fuoco.