TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cessate il fuoco

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cessate il fuoco

cessate il fuoco nghĩa là lệnh ngừng bắn, đình chiến.

Nghĩa của cessate il fuoco

Danh từ · giống đực

  1. Lệnh ngừng bắn, đình chiến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cessate il fuoco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceasefire

Câu hỏi thường gặp

cessate il fuoco nghĩa là gì?

cessate il fuoco (danh từ) nghĩa là lệnh ngừng bắn, đình chiến.

cessate il fuoco là giống đực hay giống cái?

cessate il fuoco là danh từ giống đực: il cessate il fuoco.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.